Dđại Học Thăng Long 2020 Chính Xác, Trường Đại Học Thăng Long

A. GIỚI THIỆU

B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2021

I. Thông tin chung

1. Thời gian xét tuyển

Theo thời gian tuyển sinh của Bộ GD&ĐT và kế hoạch tuyển sinh của trường.

Đang xem: Dđại học thăng long

2. Đối tượng tuyển sinh

Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương theo quy định của Bộ GD&ĐT.

3. Phạm vi tuyển sinh

Tuyển sinh trong cả nước.

4. Phương thức tuyển sinh

4.1. Phương thức xét tuyển

Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT.Xét tuyển kết hợp:Kết hợp kết quả thi Trung học phổ thông với kết quả thi lấy chứng chỉ TiếngAnh quốc tế.Kết hợp học bạ và kết quả thi 2 môn năng khiếu.Xét tuyển theo học bạ THPT.

4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận hồ sơ ĐKXT

a. Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT

Điều kiện xét tuyển: Thí sinh đã tốt nghiệp THPT.

Xem thêm: Sinh Ngày 28 Tháng 12 Thuộc Cung Gì ? Sinh Ngày 28 Tháng 12 Là Cung Gì

b. Xét tuyển kết hợp

– Kết hợp kết quả thi Trung học phổ thông với kết quả thi lấy chứng chỉ Tiếng Anh quốc tế:

Điều kiện xét tuyển: Thí sinh tốt nghiệp THPT và có chứng chỉ Tiếng Anh quốc tế,

– Kết hợp học bạ và kết quả thi 2 môn năng khiếu:

READ:  Giải Vnen Toán Đại 9 Bài 6: Ôn Tập Chương 3 Đại Số 9 Năm Học 2019

Điều kiện xét tuyển:

Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc Trung học chuyên nghiệp (3 năm học);Hạnh kiểm cả năm lớp 12 đạt loại Khá trở lên;Trung bình cộng điểm môn Văn 3 năm THPT ≥ 5.0.

c. Xét tuyển theo học bạ THPT

Điều kiện xét tuyển:

Thí sinh đã tốt nghiệp THPT;Học lực và hạnh kiểm năm lớp 12 đạt loại Khá trở lên;Điểm trung bình 3 môn Toán, Hóa, Sinh 3 năm THPT ≥ 6.5 , không có môn nào

4.3. Chính sách ưu tiên

Theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

5. Học phí

Mức học phí của trườngĐại học Thăng Long dự kiến năm 2021 – 2022 như sau:

Ngành Truyền thông đa phương tiện: 29,7 triệu đồng/năm.Ngành Thanh nhạc: 27 triệu đồng/năm;Các ngành Ngôn ngữ Nhật, Ngôn ngữ Hàn quốc, Quản trị dịch vụ du lịch- lữ hành: 26,4 triệu đồng/năm;Các ngành Ngôn ngữ Anh, Ngôn ngữ Trung quốc, Điều dưỡng: 25,3 triệu đồng/năm;Các ngành còn lại: 24,2 triệu đồng/năm.

Xem thêm: Sữa Không Chứa Lactose Là Gì ? Tiêu Chảy Khi Uống Whey Hay Mass Phải Làm Sao?

Lộ trình tăng học phí đối với sinh viên đã nhập học: mỗi năm tăng không qúa 5%.

II. Các ngành tuyển sinh

Thanh nhạc

7210205 N00 50

Kế toán

7340301 A00, A01, D01, D03 135 15

Quản trị kinh doanh

7340101 A00, A01, D01, D03 225 25

Tài chính – Ngân hàng

7340201 A00, A01, D01, D03 180 20

Luật kinh tế

7380107 A00, C00, D01, D03 90 10

Marketing

7340115 A00, A01, D01, D03 90 10

Kinh tế quốc tế

7310106 A00, A01, D01, D03 90 10

Khoa học máy tính

7480101 A00, A01 90 10

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

7480102 A00, A01 35 05

Hệ thống thông tin

7480104 A00, A01 55 05

Công nghệ thông tin

7480201 A00, A01 200 20

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

7510605 A00, A01, D01, D03 135 15

Trí tuệ nhân tạo

7480207 A00, A01 55 05

Điều dưỡng

7720301 B00 150 150

Dinh dưỡng

7720401 B00 15 15

Ngôn ngữ Anh

7220201 D01 270 30

Ngôn ngữ Trung Quốc

7220204 D01, D04 90 10

Ngôn ngữ Nhật

7220209 D01, D06 180 20

Ngôn ngữ Hàn Quốc

7220210 D01 180 20

Công tác xã hội

7760101 C00, D01, D03, D04 35 05

Việt Nam học

7310630 C00, D01, D03, D04 55 05

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103 A00, A01, D01, D03 270 30

Truyền thông đa phương tiện

7320104 A00, A01, C00, D01, D03, D04 135 15
READ:  5 Bài Văn Tóm Tắt Văn Bản Chuyện Người Con Gái Nam Xương Trong 15 Đến 20 Dòng

C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM

Điểm chuẩn vào các ngành học của trườngĐại học Thăng Long như sau:

Ngành

Năm 2018

Năm 2019

Năm 2020

Toán ứng dụng

15.00

16 20

Khoa học máy tính

15,5 20

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

15,5 20

Hệ thống thông tin

15,5 20

Công nghệ thông tin

16,5 21,96

Kế toán

17.00

19

21,85

Tài chính – Ngân hàng

17.10

19,2

21,85

Quản trị kinh doanh

17.60

19,7

22,6

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

17.75

19,7

21,9

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

19

23,35

Ngôn ngữ Anh

17.60

19,8

21,73

Ngôn ngữ Trung Quốc

19.60

21,6

24,2

Ngôn ngữ Nhật

19.10

20,1

22,26

Ngôn ngữ Hàn Quốc

19.30

20,7

23

Việt Nam học

17.00

18

20

Công tác xã hội

16.00

17,5

20

Truyền thông đa phương tiện

19,7

24

Điều dưỡng

15.00

18,2 19,15

Y tế công cộng

15,1

Quản lý bệnh viện

15,4

Dinh dưỡng

18,2 16,75

Kinh tế quốc tế

22,3

Marketing

23,9

Trí tuệ nhân tạo

20

Luật kinh tế

21,35

D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH

*

TrườngĐại học Thăng Long

*

Thư viện trườngĐại học Thăng Long

*

Sân thể dục tại trườngĐại học Thăng Long

*

Xem thêm bài viết thuộc chuyên mục: bài tập tổng hợp