Đố Bạn ” Hoàn Vốn Tiếng Anh Là Gì ? Nghĩa Của Từ Sự Thu Hồi Vốn Trong Tiếng Anh

Thời gian thu hồi vốn tiếng Anh là gì? Trong kinh doanh, số liệu mà người kinh doanh (business man) và nhà đầu tư (investor) quan tâm đến nhiều nhất đó là thời gian thu hồi vốn.

Đang xem: Hoàn vốn tiếng anh là gì

Thời gian thu hồi vốn là gì?

Trong kinh doanh, cũng như trong đầu tư, khi muốn bắt đầu kinh doanh một sản phẩm hay dịch vụ gì hoặc đầu từ vào một công ty hay cổ phiếu gì, thì số liệu mà người kinh doanh (business man) và nhà đầu tư (investor) quan tâm đến nhiều nhất đó là thời gian thu hồi vốn. Lúc bắt đầu kinh doanh hay đầu tư, người đó phải bỏ ra một số vốn để mua sắm, chuẩn bị như đăng ký giấy phép kinh doanh, thuê mặt bằng, mua tài sản cố định,…. vô vàn các thứ.

Xem thêm: Kinh Nghiệm Khám Phá Bảo Tàng Thiên Nhiên Việt Nam, Bảo Tàng Thiên Nhiên Việt Nam

Và khi bán được sản phẩm thì sẽ có doanh thu, doanh thu trừ chi phí sẽ ra được lợi nhuận. Và thời gian để số tiền lãi kiếm được (lợi nhuận) bằng với số tiền vốn đã bỏ ra ban đầu gọi là thời gian thu hồi vốn. 

Thời gian thu hồi vốn dài hay ngắn sẽ cho biết được ngành nghề, lĩnh vực kinh doanh đó có hấp dẫn hay không, hay là chiến lược kinh doanh có đúng hay không, người chủ có bản lĩnh kinh doanh không… 

READ:  Bộ Phận Qa Là Gì ? Tổng Quan Những Điều Cần Biết Về Qa Nhân Viên Qa Sẽ Làm Gì

Nhưng khi ta trồng cây chuối hay trồng lúa thì sẽ mau thu hoạch hơn là trồng cây nhãn hay cây sầu riêng. Do vậy thời gian thu hồi vốn cũng có sự khác nhau ở các lĩnh vực khác nhau. Và quay trở lại với chủ đề hôm nay, thời gian thu hồi vốn tiếng Anh là gì?

Thời gian thu hồi vốn tiếng Anh là gì?

*

Thời gian thu hồi vốn tiếng Anh là : Payback Period

Xem thêm: Hướng Dẫn Cách Chuyển Ip Sang Mỹ Trên Iphone Với Ứng Dụng Vpn Opvn Finder

Có thể bạn quan tâm:

Phiên âm : /ˈpeɪbæk ˈpɪriəd/

Định nghĩa: 

Payback : the money that you receive back on money that you have invested (especially when this is equal to the amount that you invested to start with)

Ex: There’s a 15-year payback period, which will discourage most investors.

một khoảng thời gian cụ thể

Period : a particular length of time

Example: They changes happened over a period of time

Một số từ vựng trong lĩnh vực kinh doanh

*

Financial market: Thị trường tài chínhMarket coverage: Mức độ che phủ thị trườngPerceived-value pricing: Định giá theo giá trị nhận thứcProduct-mix pricing: Định giá theo chiến lược sản phẩmSurplus: thặng dưExchange rate differences: Chênh lệch tỷ giáBreak-even point: Điểm hòa vốnMonetary activities: Hoạt động tiền tệGoing-rate pricing: Định giá theo thời giáList price: Giá niêm yếtInvoice: Hóa đơnDistribution channel: Kênh phân phối

Xem thêm bài viết thuộc chuyên mục: thông tin cần biết