Định Nghĩa Của Từ ' Prerequisite Là Gì ? Prerequisite

Patel returned to India after competing her degree in psychology and learned Hindi – a prerequisite for an actor in the Indian film industry.

Đang xem: Prerequisite là gì

Patel trở về Ấn Độ sau khi thi bằng tâm lý học và học tiếng Hindi – điều kiện tiên quyết cho một diễn viên trong ngành công nghiệp điện ảnh Ấn Độ.
Prerequisite: Before you can roll out your release, make sure you”ve completed your app”s store listing, content rating, & pricing & distribution sections.
Điều kiện tiên quyết: Trước khi có thể ra mắt bản phát hành, hãy đảm bảo bạn đã hoàn thành các phần danh sách cửa hàng, xếp hạng nội dung cũng như giá cả và phân phối của ứng dụng.
This spirit is God’s active force, and its operation is a prerequisite to getting to know spiritual things.
Thánh linh là một lực mà Đức Chúa Trời dùng và sự tác động của lực ấy là điều kiện tiên quyết để hiểu những điều tâm linh.
Once you”re sure that you meet these prerequisites, then carry out the mandatory steps in the next section.
Khi chắc chắn rằng bạn đã đáp ứng các điều kiện tiên quyết này, hãy thực hiện các bước bắt buộc trong mục tiếp theo.
“Qualifiable base for J.League” indicates the club has the basic prerequisites for 100 Year Plan status.
“Tư cách để tham dự J. League” đỏi hỏi câu lạc bộ phải có yêu cầu cơ bản đầu tiên là thành viên của kế hoạch 100 năm.
Knowing why we left the presence of our Heavenly Father and what it takes to return and be exalted with Him, it becomes very clear that nothing relative to our time on earth can be more important than physical birth and spiritual rebirth, the two prerequisites of eternal life.
Vì biết được lý do tại sao chúng ta rời bỏ nơi hiện diện của Cha Thiên Thượng và điều gì là cần thiết để trở về và được tôn cao với Ngài, nên điều đó trở nên rất rõ ràng rằng không có điều gì liên quan đến thời gian của chúng ta ở trên thế gian có thể quan trọng hơn hai điều kiện tiên quyết của cuộc sống vĩnh cửu, đó là việc sinh ra đời và sự tái sinh phần thuộc linh.
Be clear about the content and functionality of your app and any prerequisites that your app might have, such as other apps, peripheral devices or sensors.
Hãy rõ ràng về nội dung và chức năng của ứng dụng, cũng như bất kỳ điều kiện tiên quyết nào mà ứng dụng của bạn có thể có, chẳng hạn như các ứng dụng khác, thiết bị ngoại vi hoặc cảm biến.
From 1832 to 1835 he studied at the Prussian Military Academy, which was a prerequisite to joining the General Staff.
Từ năm 1832 cho tới năm 1835, ông đã học tại Viện Hàm lâm Quân sự Phổ, và đây là một điều kiện tiên quyết để gia nhập Bộ Tổng tham mưu Phổ.
A technical prerequisite needed for name-based virtual hosts is a web browser with HTTP/1.1 support (commonplace today) to include the target hostname in the request.
Một điều kiện tiên quyết kỹ thuật cần thiết cho các máy chủ ảo dựa trên tên là trình duyệt web có hỗ trợ HTTP / 1.1 (phổ biến hiện nay) để bao gồm tên máy chủ đích trong yêu cầu.
Repenting and coming unto Christ through the covenants and ordinances of salvation are prerequisite to and a preparation for being sanctified by the reception of the Holy Ghost and standing spotless before God at the last day.

READ:  Bachelor Of Arts Là Gì ? Phân Biệt Các Loại Bằng Cấp Bachelor Degree

Xem thêm: Câu Điều Kiện Loại 1 2 3 – Câu Điều Kiện Loại 1, 2, 3

Việc hối cải và đến cùng Đấng Ky Tô qua các giao ước và các giáo lễ cứu rỗi là điều tiên quyết và một sự chuẩn bị để được thánh hóa bởi sự tiếp nhận Đức Thánh Linh và đứng không tì vết trước mặt Thượng Đế vào ngày sau cùng.
He also published a book titled Die Voraussetzungen des Sozialismus und die Aufgaben der Sozialdemokratie (“The Prerequisites for Socialism and the Tasks of Social Democracy”) in 1899.
Ông cũng đã viết một cuốn sách có tựa đề Die Voraussetzungen des Sozialismus und die Aufgaben der Sozialdemokratie (“Các điều kiện tiên quyết cho chủ nghĩa xã hội và các nhiệm vụ dân chủ xã hội”) vào năm 1899.
An essential prerequisite to becoming Preach My Gospel missionaries is personal worthiness before the Savior.
Điều kiện tiên quyết thiết yếu để trở thành những người truyền giáo như trong Sách Thuyết Giảng Phúc Âm của Ta là sự xứng đáng cá nhân trước mặt Đấng Cứu Rỗi.
Since performance contracting attempts to find all the sources of energy waste, then a building that has gone through the performance contracting process should meet the LEED prerequisite.
Kể từ khi thực hiện những nỗ lực ký kết hợp đồng để tìm tất cả các nguồn lãng phí năng lượng, sau đó một tòa nhà đã trải qua quá trình ký kết hợp đồng hiệu suất phải đáp ứng các điều kiện tiên quyết LEED.
His suffering was a prerequisite to the empty tomb that Easter morning and to our future immortality and eternal life.
Nỗi đau khổ của Ngài là cần thiết cho ngôi mộ trống vào buổi sáng Phục Sinh đó và cho sự bất diệt trong tương lai cũng như cuộc sống vĩnh cửu của chúng ta.
A prerequisite for the maintenance of peace in that region would therefore be the complete expulsion of the Burmese from Chiang Mai.
Điều kiện tiên quyết nhằm duy trì hòa bình trong khu vực là phải trục xuất hoàn toàn người Miến khỏi Chiang Mai.
Silence can provide an environment for healthy self-examination —an essential prerequisite for self-improvement.
4 If we want to remain happy in God’s service, however, we must not base our prerequisites for happiness on worldly ideas.
4 Tuy nhiên, nếu chúng ta muốn mãi được hạnh phúc trong việc phụng sự Đức Chúa Trời, chúng ta cần phải cẩn thận tránh các ý kiến của thế gian này về các điều kiện tiên quyết để có hạnh phúc.
But please remember that these holy habits primarily are ways whereby we always remember Heavenly Father and His Beloved Son and are prerequisites to the ongoing companionship of the Holy Ghost.
Nhưng xin hãy nhớ rằng những thói quen thiêng liêng này chủ yếu là những cách mà qua đó chúng ta luôn luôn tưởng nhớ đến Cha Thiên Thượng và Vị Nam Tử Yêu Dấu của Ngài cũng như cần thiết cho sự đồng hành liên tục của Đức Thánh Linh.
Ứng dụng tiên quyết phải có trong cửa hàng ứng dụng thích hợp và tuân thủ các chính sách của chúng tôi.
Players are able to travel to and from areas and explore various paths at will, although certain prerequisites have to be met in order to unlock certain areas.

READ:  Tải Miễn Phí 230 Ảnh Đại Diện Chất Nhất Mà Ai Cũng Ngưỡng Mộ

Xem thêm: Sql Là Gì? Mysql Là Gì : Giải Thích Tường Tận Mysql Cho Người Mới Bắt Đầu

Người chơi có thể di chuyển đến và đi từ các khu vực và khám phá nhiều con đường khác nhau theo ý muốn, mặc dù các điều kiện tiên quyết nhất định phải được đáp ứng để mở khóa các khu vực nhất định.
The most popular queries list:1K,~2K,~3K,~4K,~5K,~5-10K,~10-20K,~20-50K,~50-100K,~100k-200K,~200-500K,~1M

Xem thêm bài viết thuộc chuyên mục: tin tức đó đây