Report Nghĩa Là Gì – Report Translation Into Vietnamese

Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-ViệtViệt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-KhmerViệt-Việt

*
*
*

report

*

report /ri”pɔ:t/ danh từ bản báo cáo; biên bảnto give a report on…

Đang xem: Report nghĩa là gì

: báo cáo về…

Xem thêm: 1000 Từ Tiếng Anh Kế Toán Chủ Đề Tk Chi Phí Bán Hàng Tiếng Anh Là Gì

to make a report: làm một bản báo cáo; làm biên bản bản tin, bản dự báo; phiếu thành tích học tập (hằng tháng hoặc từng học kỳ của học sinh)weather report: bản dự báo thời tiết tin đồnthe report goes that… the report has it that…

Xem thêm: Chương Trình Vật Lý Lớp 6 – Sách Giáo Khoa Vật Lí Lớp 6 Mới Nhất

: có tin đồn rằng… tiếng tăm, danh tiếnga man of good report: một người có danh tiếng tiếng nổ (súng…)the report of a gun: tiếng súng nổ động từ kể lại, nói lại, thuật lạito report someone”s words: nói lại lời của aito report a meeting: thuật lại buổi mít tinh báo cáo, tường trìnhto report on (upon) something: báo cáo (tường trình) về vấn đề gì viết phóng sự (về vấn đề gì)to report for a broadcast: viết phóng sự cho đài phát thanhto report for a newspaper: viết phóng sự cho một tờ báo đồn, đưa tin, nói về (ai), phát biểu về (ai)it is reported that: người ta đồn rằngto be well reported of: được tiếng tốt, được mọi người khen nhiều báo, trình báo, tố cáo, tố giácto report an accident to the police: trình báo công an một tai nạnto report someone to the police: tố giác ai với công an, trình báo ai với công anto report onself trình diện (sau một thời gian vắng)to report onself to someone: trình diện với aito report work đến nhận công tác (sau khi xin được việc)
bản báo cáoacceptance report: bản báo cáo nghiệm thustatus report: bản báo cáo trạng tháibáo cáo khoa họcGiải thích VN: Trong quản lý cơ sở dữ liệu, đây là một ấn phẩm đầu ra, thường được định khuôn thức bằng các số trang và các tiêu đề. Với hầu hết các chương trình, báo cáo có thể bao gồm các trường tính toán, các tổng số trung gian, các tổng số, các giá trị trung bình, và các giá trị khác được tính ra từ dữ liệu.biên bảnacceptance report: biên bản nghiệm thucargo outturn report: biên bản dỡ hàngcompletion report: biên bản hoàn côngtechnical inspection report: biên bản kiểm tra kỹ thuậttest report: biên bản thí nghiệmtest report: biên bản thử nghiệmhồ sơthông báoreport to the port authorities: thông báo cho nhà chức trách cảngtường trìnhannual report: tường trình hàng nămevent report: tường trình sự kiệnprint report: in tường trìnhLĩnh vực: toán & tinbáo cáo, tường trìnhLĩnh vực: điệnbiên bảoLĩnh vực: cơ khí & công trìnhtờ trìnhCRP configuration report programchương trình báo cáo cấu hìnhCRS (configuration report server)bộ phục vụ báo cáo cấu hìnhCRS (configuration report server)máy chủ báo cáo cấu hìnhInternet monthly report (IMR)báo cáo Internet hàng thángaccident reportbáo cáo tai nạnannual reportbáo cáo hàng nămaudit reportbáo cáo kiểm toánauthorized program analysis report (APAR)báo cáo phân tích chương trình được phéphợp đồng mua lạiopen repo: hợp đồng mua lại ngỏovernight repomua lại qua đêm o bản báo cáo, biên bảo § dismantling report : bản báo cáo tháo dỡ, biên bảo tháo dỡ (thiết bị) § joint report : báo cáo chung § marketing report : bảo phúc trình nghiên cứu thị trường § test report : báo cáo thử nghiệm § tour report : báo ca ca khoan, báo cáo đi kiểm tra § report of title : báo cáo về quyền danh

READ:  Khái Niệm Văn Phòng Là Gì ? 5 Mô Hình Thiết Kế Cho Văn Phòng Mới

Thuật ngữ hành chính, văn phòngReport: Báo cáo

Word families (Nouns, Verbs, Adjectives, Adverbs): report, reporter, report, unreported, reportedly

Word families (Nouns, Verbs, Adjectives, Adverbs): report, reporter, report, unreported, reportedly

*

*

*

report

Từ điển Collocation

report noun

1 written/spoken account of sth

ADJ. important, influential, major | lengthy | brief, short | complete, comprehensive, extensive, full, wide-ranging I will have to make a full report of the situation to my superiors. | detailed, in-depth | general | encouraging, excellent, favourable, positive | adverse, bad, critical, damning, hard-hitting, negative, pessimistic | sensational | latest, new, recent, up-to-date | previous | original There have been many new findings since the original report. | early, initial, interim, preliminary | further, later, subsequent | periodic, regular | annual, quarterly | final | draft | formal | written | verbal | published | unpublished | special | standard | verbatim | reliable | false, misleading | conflicting There have been conflicting reports on the number of people killed. | factual | anecdotal | eyewitness, first-hand, on-the-spot | second-hand | anonymous | unconfirmed unconfirmed reports of a shooting in the capital | independent | joint | official | unofficial | confidential, secret | public | government, parliamentary | intelligence, police Reliable intelligence reports suggest that the terrorists have bases in five cities. | media, press | magazine, newspaper, radio, television | news | weather | committee | company | economic, financial, market | environmental | medical, psychiatric | scientific, technical | lab/laboratory | case, research, survey | enquiry | accident, crash | autopsy | progress, status | probation | audit, due diligence (law) | law The case has not yet been reported in the law reports.

VERB + REPORT deliver, give sb, make, present The committee presented its report to the Attorney General. | compile, do, draw up, prepare, produce, type (up), write I typed up a report about the morning”s events for our clients. | file, give (sb/sth), let sb have, submit Our correspondent in Washington files a report most days. I”ll let you have a report as soon as I can. | issue, release Auditors normally issue a report as to whether the company accounts have been prepared correctly. | leak a confidential report leaked to the press | have, hear, receive We”ve had reports of a gang shooting in the city. | call for The MPs called for a full report on the nuclear contract. | commission The government commissioned a report on the state of agriculture in the country. | launch, undertake | accept, endorse Following discussion, the annual report was accepted unanimously. | reject | confirm | deny They could neither confirm nor deny reports that the chairperson was to be replaced. | read | consider, discuss | publish | appear in A large number of tables and figures appear in the report.

READ:  Stt Về Cuộc Sống

REPORT + VERB be based on sth This report is based on the analysis of 600 completed questionnaires. | concern sth, cover sth, detail sth, examine sth, look at sth, relate to sth The report looks at the health risks linked to obesity. | comprise sth, contain sth, include sth | comment (on) sth, describe sth, explain sth, express sth, indicate sth, mention sth, outline sth, say sth, state sth Reports have indicated that a growing number of medium-sized firms are under financial pressure. | cite sth, list sth, note sth The report notes evidence that secondary smoke from other people”s cigarettes harms unborn children. | add sth, go on … The report went on to list her injuries. | acknowledge sth, admit (to) sth The report admits to several outstanding questions about the safety of the waste dumps. | allege sth, claim sth | argue sth | demonstrate sth, show sth | reveal sth The riots had been sparked off by police mishandling of a case, a report revealed yesterday. | draw attention to sth, emphasize sth, highlight sth, point sth out, stress sth The report draws attention to the appalling conditions in the country”s prisons. | warn sth The report warns that more job losses are likely. | confirm sth | conclude sth, find sth, link sth with sth a report linking ill health with industrial pollution | advocate sth, call for sth, propose sth, recommend sth, suggest sth, urge sth The report called for sweeping changes in the education system. | accuse sb/sth, attack sb/sth, blame sb/sth, criticize sb/sth | be called sth, be entitled sth a report entitled ‘Kick-start’ | be out Criticism has been levelled at local businesses in a report out (= released) today.

READ:  Thiết Chế Là Gì ? Chế Có Những Ý Nghĩa Nào Chế Nghĩa Là Gì

REPORT + NOUN writer, writing

PREP. according to a/the ~ According to this evening”s weather report, there will be snow tomorrow. | amid/amidst ~s The pro-democracy rally came amidst reports of dissatisfaction among army officers. | in a/the ~ The findings are summarized in the report. | ~ about, ~ by a report by scientists | ~ from a report from the select committee | ~ into The department has launched a report into the bombing. | ~ on an official report on the accident

Xem thêm bài viết thuộc chuyên mục: tin tức đó đây