Stand By Là Gì – Nghĩa Của Từ Stand

2 Thông dụng2.1 Danh từ, số nhiều standbys2.2 Tính từ3 Điện lạnh4 Điện tử & viễn thông5 Kỹ thuật chung6 Cơ – Điện tử7 Xây dựng8 Các từ liên quan8.1 Từ đồng nghĩa

/Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/

Bản mẫu:Phiên âm

Thông dụng

Danh từ, số nhiều standbys

Người có thể trông cậy được Vật dự phòng

Tính từ

Dự phòng, dự trữstandby equipmentthiết bị có sẵn để dùng khi cầnstandby ticketvé máy bay rẻ tiền và có sẵn để bán trong trường hợp các hạn vé khác bán không chạy; vé dự phòngon standby(quân sự) sẵn sàng tuân lệnh, trực chiến

Điện lạnh

chạy chờ chờ sẵn

Điện tử & viễn thông

vị trí chờ đợi

Kỹ thuật chung

dự phòng

Giải thích VN: Trang cụ được giữ lại để phòng hờ hay để sử dụng khi cần đến.

cold standbydự phòng lạnhcold standby unitthiết bị dự phòng lạnhHot Standby Router Protocol (HSRP)giao thức bộ định tuyến dự phòng nónghot standby unitbộ dự phòng nóngSession monitor / standby monitor (SM)Bộ giám sát phiên / Bộ giám sát dự phòngStandby – Ready Signal (SBR)tín hiệu “dự phòng sẵn sàng”standby batteryắcqui dự phòngstandby boostermáy nén dự phòngstandby compressormáy nén dự phòngstandby compressortổ ngưng tụ dự phòngstandby computermáy tính dự phòngstandby condensing unittổ ngưng tụ dự phòngstandby coolerbộ làm lạnh dự phòngstandby coolerdàn lạnh dự phòngstandby coolergiàn lạnh dự phòngstandby coolinglàm lạnh dự phòngstandby coolinglàm mát dự phòngstandby coolingsự làm lạnh dự phòngstandby lightingsự chiếu sáng dự phòngStandby Monitor Present (SMP)hiện diện bộ giám sát dự phòngstandby power plantnhà máy điện dự phòngstandby power sourcenguồn điện dự phòngstandby power supplynguồn cung cấp điện dự phòngstandby Power System (SPS)hệ thống nguồn dự phòngstandby refrigerating machinemáy lạnh dự phòngstandby registerthanh ghi dự phòngstandby tariffbiểu giá dự phòngStandby-Ready-Acknowledgment (SRA)báo nhận dự phòng đã sẵn sàng dự trữ

READ:  Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải Thành Phố Hồ Chí Minh, Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải Tp

Cơ – Điện tử

Vật dự trữ, vật dự phòng, (adj) dự trữ, dự phòng

Xây dựng

vật dự trữ, vật dự phòng, dự phòng, dự trữ, dự bị

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

nounassistant , backup , deputy , double , fill-in , pinch-hitter , relief , replacement , reserve , stalwart , stand-in , sub * , successor , temp , temporary , understudy adjectivebackup , emergency , reserve , secondary , supplemental , supplementary
Cơ – điện tử, Kỹ thuật chung, Tham khảo chung, Thông dụng, Xây dựng, điện lạnh, điện tử & viễn thông,

Xem thêm bài viết thuộc chuyên mục: bài tập tổng hợp