Cách Tính Diện Tích Tam Giác Thường, Vuông, Cân, Đều, Công Thức Tính Diện Tích, Chu Vi Hình Tam Giác

Hình tam giác là hình thường gặp trong quá trình học Toán đối với các em học sinh. sonlavn.com sẽ giới thiệu đến các bạn những cách tính diện tích tam giác dễ hiểu và được sử dụng phổ biến nhất.

Đang xem: Tính diện tích tam giác

Hướng dẫn tính diện tích hình tam giác

1. Hình tam giác là gì?3. Công thức tính diện tích tam giác thường3. Công thức tính diện tích tam giác vuông4. Công thức tính diện tích tam giác cân4. Công thức tính diện tích tam giác đều

1. Hình tam giác là gì?

Tam giác hay hình tam giác là một loại hình cơ bản trong hình học: hình hai chiều phẳng có ba đỉnh là ba điểm không thẳng hàng và ba cạnh là ba đoạn thẳng nối các đỉnh với nhau. Tam giác là đa giác có số cạnh ít nhất (3 cạnh). Tam giác luôn luôn là một đa giác đơn và luôn là một đa giác lồi (các góc trong luôn nhỏ hơn 180o).

3. Công thức tính diện tích tam giác thường

Diễn giải:+ Diện tích tam giác thường được tính bằng cách nhân chiều cao với độ dài đáy, sau đó tất cả chia cho 2. Nói cách khác, diện tích tam giác thường sẽ bằng 1/2 tích của chiều cao và chiều dài cạnh đáy của tam giác.+ Đơn vị: cm2, m2, dm2, ….Công thức tính diện tích tam giác thường:S = (a x h) / 2Trong đó:+ a: Chiều dài đáy tam giác (đáy là một trong 3 cạnh của tam giác tùy theo quy đặt của người tính)+ h: Chiều cao của tam giác, ứng với phần đáy chiếu lên (chiều cao tam giác bằng đoạn thẳng hạ từ đỉnh xuống đáy, đồng thời vuông góc với đáy của một tam giác)
Công thức suy ra:h = (S x 2) / a hoặc a = (S x 2) / hBài tập ví dụ* Tính diện tích hình tam giác cóa, Độ dài đáy là 15cm và chiều cao là 12cmb, Độ dài đáy là 6m và chiều cao là 4,5mLời giải:a, Diện tích của hình tam giác là:(15 x 12) : 2 = 90 (cm2)Đáp số: 90cm2b, Diện tích của hình tam giác là:(6 x 4,5) : 2 = 13,5 (m2)Đáp số: 13,5m2* Chú ý: Trường hợp không cho cạnh đáy hoặc chiều cao, mà cho trước diện tích và cạnh còn lại, các bạn hãy áp dụng công thức suy ra ở trên để tính toán.

READ:  Soạn Chiếc Lá Cuối Cùng Của Hen, Soạn Bài Chiếc Lá Cuối Cùng

3. Công thức tính diện tích tam giác vuông

– Diễn giải: Công thức tính diện tích tam giác vuông tương tự với cách tính diện tích tam giác thường, đó là bằng1/2 tích của chiều cao với chiều dài đáy. Mặc dù vậy hình tam giác vuông sẽ khác biệt hơn so với tam giác thường do thể hiện rõ chiều cao và chiều dài cạnh đáy, và bạn không cần vẽ thêm để tính chiều cao tam giác.Công thức tính diện tích tam giác vuông: S = (A X H) / 2Diễn giải:
+ Công thức tính diện tích tam giác vuông tương tự với cách tính diện tích tam giác thường, đó là bằng1/2 tích của chiều cao với chiều dài đáy. Vì tam giác vuông là tam giác có hai cạnh góc vuông nên chiều cao của tam giác sẽ ứng với một cạnh góc vuông và chiều dài đáy ứng với cạnh góc vuông còn lạiCông thức tính diện tích tam giác vuông:S = (a x b)/ 2Trong đó a, b: độ dài hai cạnh góc vuôngCông thức suy ra:a = (S x 2) : b hoặc b = (S x 2) : aBài tập ví dụ* Tính diện tích của tam giác vuông có:a, Hai cạnh góc vuông lần lượt là 3cm và 4cmb, Hai cạnh góc vuông lần lượt là 6m và 8mLời giải:a, Diện tích của hình tam giác là:(3 x 4) : 2 = 6 (cm2)Đáp số: 6cm2b, Diện tích của hình tam giác là:(6 x 8) : 2 = 24 (m2)Đáp số: 24m2Tương tự nếu dữ liệu hỏi ngược về cách tính độ dài, các bạn có thể sử dụng công thức suy ra ở trên.

READ:  Giáo Án Chiếc Thuyền Ngoài Xa, Ngữ Văn 12 Chi Tiết Nhất (2021)

Xem thêm: Khám Cổ Tử Cung Lọt Ngón Tay Là Gì Chưa Ạ? Cổ Tử Cung Lọt 1 Ngón Tay Thì Bao Giờ Sinh

4. Công thức tính diện tích tam giác cân

Diễn giải:Tam giác cân là tam giác trong đó có hai cạnh bên và hai góc bằng nhau. Trong đó cách tính diện tích tam giác cân cũng tương tự cách tính tam giác thường, chỉ cần bạn biết chiều cao tam giác và cạnh đáy.
+ Diện tích tam giác cân bằng Tích của chiều cao nối từ đỉnh tam giác đó tới cạnh đáy tam giác, sau đó chia cho 2.Công thức tính diện tích tam giác cân:S = (a x h)/ 2+ a: Chiều dài đáy tam giác cân (đáy là một trong 3 cạnh của tam giác)+ h: Chiều cao của tam giác (chiều cao tam giác bằng đoạn thẳng hạ từ đỉnh xuống đáy).Bài tập ví dụ* Tính diện tích của tam giác cân có:a, Độ dài cạnh đáy bằng 6cm và đường cao bằng 7cmb, Độ dài cạnh đáy bằng 5m và đường cao bằng 3,2mLời giải:a, Diện tích của hình tam giác là:(6 x 7) : 2 = 21 (cm2)Đáp số: 21cm2b, Diện tích của hình tam giác là:(5 x 3,2) : 2 = 8 (m2)Đáp số: 8m2

4. Công thức tính diện tích tam giác đều

Diễn giải:Tam giác đều là tam giác có 3 cạnh bằng nhau. Trong đó cách tính diện tích tam giác đều cũng tương tự cách tính tam giác thường, chỉ cần bạn biết chiều cao tam giác và cạnh đáy.+ Diện tích tam giác cân bằng Tích của chiều cao nối từ đỉnh tam giác đó tới cạnh đáy tam giác, sau đó chia cho 2.Công thức tính diện tích tam giác đều:S = (a x h)/ 2+ a: Chiều dài đáy tam giác đều (đáy là một trong 3 cạnh của tam giác)+ h: Chiều cao của tam giác (chiều cao tam giác bằng đoạn thẳng hạ từ đỉnh xuống đáy).

READ:  Gia Công Cơ Khí Chính Xác Là Gì? Gia Công Cơ Khí Chính Xác Alphatech

Xem thêm: Năm Sinh 1968 Mệnh Gì, Tuổi Gì Và Hợp Màu Gì? Tử Vi Cuộc Đời Người Tuổi Mậu Thân

Bài tập ví dụ* Tính diện tích của tam giác đều có:a, Độ dài một cạnh tam giác bằng 6cm và đường cao bằng 10cmb, Độ dài một cạnh tam giác bằng 4cm và đường cao bằng 5cmLời giảia, Diện tích hình tam giác là:(6 x 10) : 2 = 30 (cm2)Đáp số: 30cm2b, Diện tích hình tam giác là:(4 x 5) : 2 = 10 (cm2)
Đáp số: 10cm2Dù sử dụng công thức tính diện tích tam giác nào đi chăng nữa thì các bạn, các em học sinh, sinh viên cần hiểu rằng, không phải lúc chiều cao cũng nằm trong tam giác, lúc này cần vẽ thêm một chiều cao và cạnh đáy bổ sung. Và quan trọng khi tính diện tích tam giác, cần chú ý chiều cao phải ứng với cạnh đáy nơi nó chiếu xuống.Mời các bạn tham khảo thêm các thông tin hữu ích khác trên chuyên mục Tài liệu của sonlavn.com.

*

Công thức tính thâm niên công tác Cách tính thâm niên công tác của nhân viên

*

Cách tính điểm trung bình môn học kỳ năm học 2020 – 2021 Tính điểm trung bình học kỳ THCS, THPT

*

Cách tính số ngày nghỉ hàng năm của người lao động Hướng dẫn cách tính số ngày nghỉ phép năm

*

Cách tính tuổi nghĩa vụ quân sự 2021 Độ tuổi gọi nhập ngũ NVQS

Xem thêm bài viết thuộc chuyên mục: bài tập tổng hợp